高攀

高攀
gāopān
cao phan

leo cao; bám víu người có địa vị cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    leo cao; bám víu người có địa vị cao

    • Tôi không muốn trèo cao.

  2. động từ

    leo cao (kết giao với người địa vị cao hơn); nhờ vả người có thế lực

    • Tôi không dám trèo cao với anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.