高招

高招
gāozhāo
cao chiêu

chiêu cao; nước đi thông minh; diệu kế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiêu cao; nước đi thông minh; diệu kế

    • Đây là một nước đi khôn ngoan.

  2. danh từ

    chiêu cao; tuyệt chiêu; nước cờ xuất sắc

    • Đây là một cao chiêu.

  3. danh từ

    chiêu cao tay; mẹo hay; kế giỏi

    • Bạn có cao kiến gì không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.