高年

高年
gāonián
cao niên

cũ; cũ kỹ; cựu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cũ; cũ kỹ; cựu

    • Anh ấy đã già rồi.

  2. tính từ

    tuổi già; cao tuổi

    • Anh ấy là một học sinh lớn tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.