高就

高就
gāojiù
cao tựu

nhận chức vụ cao; thăng tiến (cách nói tôn kính về công việc của người khác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận chức vụ cao; thăng tiến (cách nói tôn kính về công việc của người khác)

    • Chúc mừng bạn nhận chức vụ cao!

  2. động từ

    (lịch sự) làm việc (như trong 您在哪高就 "bạn đang làm việc ở đâu?")

    • Bạn làm việc ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.