高寿

高寿
gāoshòu
cao thọ

tuổi thọ cao; sống lâu (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi thọ cao; sống lâu (văn)

    • Chúc ông sống lâu!

  2. danh từ

    tuổi thọ cao; sống lâu; (kính) cụ bao nhiêu tuổi?

  3. danh từ

    (kính) tuổi thọ cao; sống lâu; (hỏi lịch sự) cụ/ông/bà bao nhiêu tuổi?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.