高声

高声
gāoshēng
cao thanh

nói to; lớn tiếng

3 nghĩa#35603
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói to; lớn tiếng

    • Xin bạn đọc to lên.

  2. trạng từ

    vang; kêu to; âm thanh

    • Anh ấy la hét lớn tiếng.

  3. trạng từ

    ầm ầm; rầm rầm; ầm vang

    • Anh ấy la hét ầm ĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.