高唱

高唱
gāochàng
cao xướng

hát vang; cất tiếng hát cao

2 nghĩa#39726
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hát vang; cất tiếng hát cao

    • Họ đang hát vang bài hát.

  2. hô khẩu hiệu; (bóng) cao giọng hô hào

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.