高参

高参
gāocān
cao tham

cố vấn cao cấp; sĩ quan tham mưu cấp cao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cố vấn cao cấp; sĩ quan tham mưu cấp cao

    • Anh ấy là tham mưu cao cấp của quân đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.