高危

高危
gāowēi
cao nguy

nguy cơ cao; rủi ro cao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nguy cơ cao; rủi ro cao

    • Đây là một ngành nghề có rủi ro cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.