高分

高分
gāofēn
cao phân

điểm cao; điểm số cao

2 nghĩa#30865
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm cao; điểm số cao

    • Anh ấy đạt điểm cao trong kỳ thi.

  2. danh từ

    điểm cao; điểm số cao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.