高冷

高冷
gāolěng
cao lạnh

lạnh lùng; xa cách; khó gần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. lạnh lùng; xa cách; khó gần

  2. tính từ

    lạnh lùng kiêu kỳ; cao ngạo lạnh nhạt

    • Cô ấy trông hơi lạnh lùng.

  3. tính từ

    cao và lạnh (về địa lý); (khẩu) lạnh lùng kiêu kỳ

    • Nơi này rất cao và lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.