高光

高光
gāoguāng
cao quang

điểm sáng; vùng sáng (trong ảnh hoặc tranh); highlight

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm sáng; vùng sáng (trong ảnh hoặc tranh); highlight

    • Điểm sáng của bức ảnh này rất đẹp.

  2. danh từ

    son highlight; phấn highlight; ánh sáng nổi bật

    • Cô ấy dùng phấn bắt sáng để làm sáng gò má.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.