香蒜酱

香蒜酱
xiāngsuànjiàng
hương toán tương

nước sốt tỏi; tương tỏi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước sốt tỏi; tương tỏi

    • Tôi thích ăn mì ý sốt tỏi.

  2. danh từ

    sốt pesto; tương tỏi thơm

    • Tôi thích ăn mì ý sốt pesto.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.