香草精

香草精
xiāngcǎojīng
hương thảo tinh

cây vani; cây vanilla

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây vani; cây vanilla

    • Tôi thích mùi vị của tinh chất vani.

  2. danh từ

    tinh chất vani

    • Trong chiếc bánh này có tinh chất vani.

  3. danh từ

    tinh chất vani

    • Tinh chất vani là một loại gia vị thường dùng trong làm bánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.