Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香草精
香草精
hương thảo tinh
cây vani; cây vanilla
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây vani; cây vanilla
- 。
Tôi thích mùi vị của tinh chất vani.
- 貳名danh từ
tinh chất vani
- 。
Trong chiếc bánh này có tinh chất vani.
- 參名danh từ
tinh chất vani
- 。
Tinh chất vani là một loại gia vị thường dùng trong làm bánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
香草精
Phồn thể香
hương thảo tinh
cây vani; cây vanilla
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây vani; cây vanilla
- 。
Tôi thích mùi vị của tinh chất vani.
- 貳名danh từ
tinh chất vani
- 。
Trong chiếc bánh này có tinh chất vani.
- 參名danh từ
tinh chất vani
- 。
Tinh chất vani là một loại gia vị thường dùng trong làm bánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.