香肠嘴

香肠嘴
xiāngchángzuǐ
hương tràng chuỷ

môi dày như xúc xích; môi sưng phù

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môi dày như xúc xích; môi sưng phù

    • Anh ấy bị đánh sưng môi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.