Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香港脚
香港脚
hương cảng cước
bệnh nấm chân; hắc lào chân (tinea pedis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh nấm chân; hắc lào chân (tinea pedis)
- 。
Anh ấy bị nấm chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 巷hạng(ngõ hẻm)HÌNH THANH
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
香港脚
Phồn thể香港腳
hương cảng cước
bệnh nấm chân; hắc lào chân (tinea pedis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh nấm chân; hắc lào chân (tinea pedis)
- 。
Anh ấy bị nấm chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 巷hạng(ngõ hẻm)HÌNH THANH
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.