香槟酒

香槟酒
xiāngbīnjiǔ
hương tân tửu

rượu sâm panh; rượu champagne

1 nghĩa#31452Lượng từ 杯 / 瓶
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu sâm panh; rượu champagne

    • Chúng tôi dùng rượu sâm panh để ăn mừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.