首都剧场

首都剧场
Shǒuchǎng
thủ đô kịch trường

Nhà hát Kịch Thủ Đô (ở Bắc Kinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nhà hát Kịch Thủ Đô (ở Bắc Kinh)

    • Nhà hát Thủ đô ở Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.