Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首字母缩写
首字母缩写
thủ tự mẫu súc tả
từ viết tắt theo chữ cái đầu; từ ghép từ chữ cái đầu (acronym)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ viết tắt theo chữ cái đầu; từ ghép từ chữ cái đầu (acronym)
- ?
Bạn có biết từ viết tắt của từ này không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
首字母缩写
Phồn thể首字母縮寫
thủ tự mẫu súc tả
từ viết tắt theo chữ cái đầu; từ ghép từ chữ cái đầu (acronym)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ viết tắt theo chữ cái đầu; từ ghép từ chữ cái đầu (acronym)
- ?
Bạn có biết từ viết tắt của từ này không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.