- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bay qua; vượt qua (bằng máy bay)
bay qua; vượt qua (bằng máy bay)
Những chú chim bay qua ngọn núi cao.
bay qua; vượt qua bằng đường không
bay qua; vượt qua (bằng đường hàng không)
Những chú chim bay qua ngọn núi.
(văn) (tinh thần) bay bổng; phơi phới
bay qua; vượt qua (bằng máy bay)
bay qua; vượt qua (bằng máy bay)
Những chú chim bay qua ngọn núi cao.
bay qua; vượt qua bằng đường không
bay qua; vượt qua (bằng đường hàng không)
Những chú chim bay qua ngọn núi.
(văn) (tinh thần) bay bổng; phơi phới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.