飞越

飞越
fēiyuè
phi việt

bay qua; vượt qua (bằng máy bay)

4 nghĩa#17823
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay qua; vượt qua (bằng máy bay)

    • Những chú chim bay qua ngọn núi cao.

  2. động từ

    bay qua; vượt qua bằng đường không

  3. động từ

    bay qua; vượt qua (bằng đường hàng không)

    • Những chú chim bay qua ngọn núi.

  4. (văn) (tinh thần) bay bổng; phơi phới

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.