飞过

飞过
fēiguò
phi quá

bay qua; vượt qua bằng đường không

2 nghĩa#11821
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay qua; vượt qua bằng đường không

    用翅膀或飞行工具在空中越过某个地方yòng chìbǎng huò fēixíng gōngjù zài kōngzhōng yuèguò mǒuige dìfang

    • Những chú chim bay qua bầu trời.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.

  2. động từ

    bay qua; vượt qua (bằng đường hàng không)

    用飞行的方式越过或经过某个地方yòng fēixíng de fāngshì yuèguò huò jīngguò mǒu ge dìfang

    • Con chim bay qua cửa sổ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.