韵书

韵书
yùnshū
vận thư

sách vần; từ điển vần (loại từ điển cổ phân loại chữ theo thanh điệu và vần)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sách vần; từ điển vần (loại từ điển cổ phân loại chữ theo thanh điệu và vần)

    • Cuốn vận thư này rất hữu ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.