Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
韩朝
韩朝
hàn triều
Hàn Triều (Hàn Quốc và Triều Tiên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hàn Triều (Hàn Quốc và Triều Tiên)
- 。
Quan hệ giữa Hàn Quốc và Triều Tiên đang được cải thiện.
- 貳名danh từ
quan hệ song phương Hàn-Triều
- 。
Quan hệ Hàn-Triều đang được cải thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ韩朝
Phồn thể韓朝
hàn triều
Hàn Triều (Hàn Quốc và Triều Tiên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hàn Triều (Hàn Quốc và Triều Tiên)
- 。
Quan hệ giữa Hàn Quốc và Triều Tiên đang được cải thiện.
- 貳名danh từ
quan hệ song phương Hàn-Triều
- 。
Quan hệ Hàn-Triều đang được cải thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.