Tới nội dung chính

鞲

鞲
gōu
câu
⾰bộ cách · 19 nét

bảo vệ cánh tay của người bắn cung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bảo vệ cánh tay của người bắn cung(kế thừa)

鞲
gōu
câu
BỘ THỦ⾰
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu