鞭尸

鞭尸
biānshī
tiên thi

đánh roi xác chết; (bóng) bôi nhọ người đã khuất; (lóng) công kích người/thứ đã chết/bị xóa sổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh roi xác chết; (bóng) bôi nhọ người đã khuất; (lóng) công kích người/thứ đã chết/bị xóa sổ

    • Đánh xác chết là một hành vi vô đạo đức.

  2. động từ

    (bóng) bới móc chuyện cũ; đào mồ cuốc mả (ám chỉ việc nhắc lại thất bại/xấu hổ của ai đó sau khi đã qua lâu)

    • Anh ấy luôn thích bới móc chuyện cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.