鞭尸
đánh roi xác chết; (bóng) bôi nhọ người đã khuất; (lóng) công kích người/thứ đã chết/bị xóa sổ
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh roi xác chết; (bóng) bôi nhọ người đã khuất; (lóng) công kích người/thứ đã chết/bị xóa sổ
- 。
Đánh xác chết là một hành vi vô đạo đức.
- 貳动động từ
(bóng) bới móc chuyện cũ; đào mồ cuốc mả (ám chỉ việc nhắc lại thất bại/xấu hổ của ai đó sau khi đã qua lâu)
- 。
Anh ấy luôn thích bới móc chuyện cũ.
đánh roi xác chết; (bóng) bôi nhọ người đã khuất; (lóng) công kích người/thứ đã chết/bị xóa sổ
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh roi xác chết; (bóng) bôi nhọ người đã khuất; (lóng) công kích người/thứ đã chết/bị xóa sổ
- 。
Đánh xác chết là một hành vi vô đạo đức.
- 貳动động từ
(bóng) bới móc chuyện cũ; đào mồ cuốc mả (ám chỉ việc nhắc lại thất bại/xấu hổ của ai đó sau khi đã qua lâu)
- 。
Anh ấy luôn thích bới móc chuyện cũ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)