Tới nội dung chính

鞫

鞫
jū
cúc
⾰bộ cách · 18 nét

thẩm vấn; hỏi cung

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thẩm vấn; hỏi cung

    • 。

      Anh ấy đã bị thẩm vấn.

  2. 貳动động từ

    chất vấn; hỏi vặn

  3. 參动động từ

    thẩm vấn; thẩm xét (tội phạm)

鞫
jū
cúc
BỘ THỦ⾰
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu