róu
nhu
bộ cách · 18 nét

thuộc da; làm mềm da

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuộc da; làm mềm da

    • Loại giày này làm bằng da lộn.

  2. động từ

    thuộc da; làm mềm da

    • Thuộc da là một nghề thủ công cổ xưa.

  3. danh từ

    thuộc da; chất tannin

    • Tannin là một hợp chất tự nhiên.

  4. động từ

    thuộc da

    • Thuộc da rất tốn sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.