cúc
bộ cách · 17 nét

cúi (người); cúi chào

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi (người); cúi chào

    • Anh ấy cúi chào tôi.

  2. danh từ

    quả bóng da dùng trong thời cổ đại

    • Quả bóng da thời cổ đại được làm bằng da.

  3. động từ

    (văn) nuôi dưỡng; nuôi nấng

  4. động từ

    cúc (cúi đầu, khom lưng); quả cầu (thời xưa)

  5. danh từ

    họ Tư

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.