/
鞠
鞠
cúc
⾰bộ cách · 17 nétcúi (người); cúi chào
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cúi (người); cúi chào
- 。
Anh ấy cúi chào tôi.
- 貳名danh từ
quả bóng da dùng trong thời cổ đại
- 。
Quả bóng da thời cổ đại được làm bằng da.
- 參动động từ
(văn) nuôi dưỡng; nuôi nấng
- 肆动động từ
cúc (cúi đầu, khom lưng); quả cầu (thời xưa)
- 伍名danh từ
họ Tư
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鞠
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cúi (người); cúi chào
- 。
Anh ấy cúi chào tôi.
- 貳名danh từ
quả bóng da dùng trong thời cổ đại
- 。
Quả bóng da thời cổ đại được làm bằng da.
- 參动động từ
(văn) nuôi dưỡng; nuôi nấng
- 肆动động từ
cúc (cúi đầu, khom lưng); quả cầu (thời xưa)
- 伍名danh từ
họ Tư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)