Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
/
鞝鞋
鞝鞋
thượng hài
đóng đế giày; khâu đế vào mũi giày
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng đế giày; khâu đế vào mũi giày(kế thừa)
- 。
Mẹ đang khâu giày.
解字
GIẢI TỰ鞝鞋
thượng hài
đóng đế giày; khâu đế vào mũi giày
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng đế giày; khâu đế vào mũi giày(kế thừa)
- 。
Mẹ đang khâu giày.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)