Tới nội dung chính

鞑

鞑
Dá
thát
⾰bộ cách · 15 nét

người Thát Đát; Tatar

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người Thát Đát; Tatar

    • 。

      Người Tatar là một nhánh của dân tộc Mông Cổ.

  2. 貳名danh từ

    người Thát (tộc người ở Trung Quốc)

鞑
Dá
thát
BỘ THỦ⾰
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu