/
鞅
鞅
ương
⾰bộ cách · 14 nétdây ngực ngựa; dây yên ngựa (bộ phận dây cương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây ngực ngựa; dây yên ngựa (bộ phận dây cương)
- 。
Martingale là một phần của bộ yên ngựa.
- 貳名danh từ
dùng trong từ ghép "bất mãn, uất ức"
鞅
ưởng
⾰bộ cách · 14 nétách gỗ cho trâu bò kéo cày
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ách gỗ cho trâu bò kéo cày
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鞅
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây ngực ngựa; dây yên ngựa (bộ phận dây cương)
- 。
Martingale là một phần của bộ yên ngựa.
- 貳名danh từ
dùng trong từ ghép "bất mãn, uất ức"
鞅
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ách gỗ cho trâu bò kéo cày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)