Tới nội dung chính

靺

靺
mò
mạt
⾰bộ cách · 14 nét

tên một bộ tộc (Mạt)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên một bộ tộc (Mạt)

  2. 貳名danh từ

    tất; vớ

    • 。

      Đôi tất này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    tất; vớ

靺
mò
mạt
BỘ THỦ⾰
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu