Tới nội dung chính

靸

靸
sǎ
táp
⾰bộ cách · 12 nét

dép/giày trẻ em (cũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dép/giày trẻ em (cũ)

  2. 貳动động từ

    dép lê; đi dép sệt gót

    • 。

      Anh ấy thích đi dép lê.

靸
sǎ
táp
BỘ THỦ⾰
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu