面目一新

面目一新
miànxīn
diện mục nhất tân

diện mạo đổi mới hoàn toàn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    diện mạo đổi mới hoàn toàn [thành ngữ]

    • Thành phố này đã thay đổi hoàn toàn.

  2. diện mạo hoàn toàn đổi mới [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.