面目全非

面目全非
miànquánfēi
diện mục toàn phi

diện mạo hoàn toàn thay đổi; thay đổi đến mức không còn nhận ra được nữa [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#31778
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    diện mạo hoàn toàn thay đổi; thay đổi đến mức không còn nhận ra được nữa [thành ngữ]

    • Nơi này đã thay đổi hoàn toàn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.