- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
diện mạo hoàn toàn thay đổi; thay đổi đến mức không còn nhận ra được nữa [thành ngữ]
diện mạo hoàn toàn thay đổi; thay đổi đến mức không còn nhận ra được nữa [thành ngữ]
Nơi này đã thay đổi hoàn toàn rồi.
diện mạo hoàn toàn thay đổi; thay đổi đến mức không còn nhận ra được nữa [thành ngữ]
diện mạo hoàn toàn thay đổi; thay đổi đến mức không còn nhận ra được nữa [thành ngữ]
Nơi này đã thay đổi hoàn toàn rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.