- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
cúi mặt xuống đất, lưng hướng trời (vất vả cày cuốc ruộng đồng) [thành ngữ]
cúi mặt xuống đất, lưng hướng trời (vất vả cày cuốc ruộng đồng) [thành ngữ]
Nông dân mặt đối đất vàng lưng đối trời, cuộc sống rất vất vả.
cúi mặt xuống đất, lưng hướng trời (vất vả cày cuốc ruộng đồng) [thành ngữ]
cúi mặt xuống đất, lưng hướng trời (vất vả cày cuốc ruộng đồng) [thành ngữ]
Nông dân mặt đối đất vàng lưng đối trời, cuộc sống rất vất vả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.