面朝黄土背朝天

面朝黄土背朝天
miàncháohuángbèicháotiān
diện triều hoàng thổ bối triều thiên

cúi mặt xuống đất, lưng hướng trời (vất vả cày cuốc ruộng đồng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cúi mặt xuống đất, lưng hướng trời (vất vả cày cuốc ruộng đồng) [thành ngữ]

    • Nông dân mặt đối đất vàng lưng đối trời, cuộc sống rất vất vả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.