靠背椅

靠背椅
kàobèi
kháo bối ỷ

ghế tựa lưng; ghế có lưng tựa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế tựa lưng; ghế có lưng tựa

    • Chiếc ghế tựa lưng này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cáo(báo cáo, tuyên bố)HÀI THANH
  • phi(không phải, sai trái)BỘ

Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.