非致命

非致命
fēizhìmìng
phi trí mệnh

không gây tử vong; không nguy hiểm đến tính mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không gây tử vong; không nguy hiểm đến tính mạng

    • Đây là một căn bệnh không gây tử vong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.