非此即彼

非此即彼
fēi
phi thử tức bỉ

hoặc cái này hoặc cái kia; nhị phân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    hoặc cái này hoặc cái kia; nhị phân [thành ngữ]

    • Chúng ta chỉ có thể chọn cái này hoặc cái kia, không có lựa chọn nào khác.

  2. tính từ

    không cái này thì cái kia; hoặc cái này hoặc cái kia [thành ngữ]

    • Chúng ta phải đưa ra lựa chọn một trong hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.