非处方药

非处方药
fēichǔfāngyào
phi xử phương dược

thuốc không cần kê đơn; thuốc OTC

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc không cần kê đơn; thuốc OTC

    • Thuốc không kê đơn có thể mua ở hiệu thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.