非分之念

非分之念
fēifènzhīniàn
phi phận chi niệm

tư tưởng vượt ngoài phận sự; ý nghĩ không đúng phận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tư tưởng vượt ngoài phận sự; ý nghĩ không đúng phận

    • Anh ấy có ý nghĩ không đúng đắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.