Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静脉
静脉
tĩnh mạch
mạch máu; huyết quản
1 nghĩa#23940
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch máu; huyết quản
- 。
Máu tĩnh mạch có màu xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
静脉
Phồn thể靜脈
tĩnh mạch
mạch máu; huyết quản
1 nghĩa#23940
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch máu; huyết quản
- 。
Máu tĩnh mạch có màu xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.