静止锋

静止锋
jìngzhǐfēng
tĩnh chỉ phong

mặt trận tĩnh (khí tượng học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trận tĩnh (khí tượng học)

    • Front tĩnh sẽ mang đến mưa liên tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.