Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青豆
青豆
thanh đậu
đậu xanh; đậu edamame
2 nghĩa#46200
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đậu xanh; đậu edamame
- 。
Tôi thích ăn đậu xanh.
- 貳名danh từ
đậu Hà Lan; đậu xanh
- 。
Tôi thích ăn đậu Hà Lan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ青豆
Phồn thể青
thanh đậu
đậu xanh; đậu edamame
2 nghĩa#46200
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đậu xanh; đậu edamame
- 。
Tôi thích ăn đậu xanh.
- 貳名danh từ
đậu Hà Lan; đậu xanh
- 。
Tôi thích ăn đậu Hà Lan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.