青菜

青菜
qīngcài
thanh thái

rau xanh; rau cỏ

2 nghĩa#46209
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rau xanh; rau cỏ

    • Tôi thích ăn rau xanh.

  2. danh từ

    rau xanh; rau cải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.