青花菜

青花菜
qīnghuācài
thanh hoa thái

bông cải xanh; súp lơ xanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bông cải xanh; súp lơ xanh

    • Tôi thích ăn bông cải xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.