Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青石
青石
thanh thạch
đá xanh; thanh thạch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá xanh; thanh thạch
- 。
Cây cầu này được xây bằng đá xanh.
- 貳名danh từ
đá xanh; đá vôi (khẩu ngữ)
- 。
Đá xanh là một loại vật liệu xây dựng phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ青石
Phồn thể青
thanh thạch
đá xanh; thanh thạch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá xanh; thanh thạch
- 。
Cây cầu này được xây bằng đá xanh.
- 貳名danh từ
đá xanh; đá vôi (khẩu ngữ)
- 。
Đá xanh là một loại vật liệu xây dựng phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.