Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青涩
青涩
thanh sáp
chưa chín; (bóng) còn non nớt; xanh non (kinh nghiệm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa chín; (bóng) còn non nớt; xanh non (kinh nghiệm)
- 。
Quả này hơi xanh.
- 貳形tính từ
non nớt; xanh còn (bóng)
- 。
Anh ấy trông rất non nớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ青涩
Phồn thể青澀
thanh sáp
chưa chín; (bóng) còn non nớt; xanh non (kinh nghiệm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa chín; (bóng) còn non nớt; xanh non (kinh nghiệm)
- 。
Quả này hơi xanh.
- 貳形tính từ
non nớt; xanh còn (bóng)
- 。
Anh ấy trông rất non nớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.