青涩

青涩
qīng
thanh sáp

chưa chín; (bóng) còn non nớt; xanh non (kinh nghiệm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa chín; (bóng) còn non nớt; xanh non (kinh nghiệm)

    • Quả này hơi xanh.

  2. tính từ

    non nớt; xanh còn (bóng)

    • Anh ấy trông rất non nớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.