Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
青梅竹马
bạn bè thời thơ ấu; thanh mai trúc mã (bạn chơi từ thuở nhỏ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn bè thời thơ ấu; thanh mai trúc mã (bạn chơi từ thuở nhỏ) [thành ngữ]
- 。
Họ là thanh mai trúc mã.
- 貳名danh từ
tuổi thơ bên nhau (bạn bè từ thuở ấu thơ, lớn lên thành đôi) [thành ngữ]
- 參名danh từ
tuổi thơ bên nhau (tình bạn/tình yêu từ thuở ấu thơ) [thành ngữ]
- 肆名danh từ
tuổi thơ bên nhau (tình bạn/tình yêu từ thuở ấu thơ) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰbạn bè thời thơ ấu; thanh mai trúc mã (bạn chơi từ thuở nhỏ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn bè thời thơ ấu; thanh mai trúc mã (bạn chơi từ thuở nhỏ) [thành ngữ]
- 。
Họ là thanh mai trúc mã.
- 貳名danh từ
tuổi thơ bên nhau (bạn bè từ thuở ấu thơ, lớn lên thành đôi) [thành ngữ]
- 參名danh từ
tuổi thơ bên nhau (tình bạn/tình yêu từ thuở ấu thơ) [thành ngữ]
- 肆名danh từ
tuổi thơ bên nhau (tình bạn/tình yêu từ thuở ấu thơ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.