青梅竹马

青梅竹马
qīngméizhú
thanh mai trúc mã

bạn bè thời thơ ấu; thanh mai trúc mã (bạn chơi từ thuở nhỏ) [thành ngữ]

4 nghĩa#26634
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn bè thời thơ ấu; thanh mai trúc mã (bạn chơi từ thuở nhỏ) [thành ngữ]

    • Họ là thanh mai trúc mã.

  2. danh từ

    tuổi thơ bên nhau (bạn bè từ thuở ấu thơ, lớn lên thành đôi) [thành ngữ]

  3. danh từ

    tuổi thơ bên nhau (tình bạn/tình yêu từ thuở ấu thơ) [thành ngữ]

  4. danh từ

    tuổi thơ bên nhau (tình bạn/tình yêu từ thuở ấu thơ) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.