青年节

青年节
Qīngniánjié
thanh niên tiết

Ngày Thanh niên (4/5), ngày lễ quốc gia dành cho thanh niên từ 14 đến 28 tuổi, được nghỉ nửa ngày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngày Thanh niên (4/5), ngày lễ quốc gia dành cho thanh niên từ 14 đến 28 tuổi, được nghỉ nửa ngày

    • Ngày Thanh niên là ngày 4 tháng 5.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.